tục tử

Học thuật
Thân thiện
tục tử

Một tục tử đang ngồi uống rượu và nói chuyện ồn ào trong quán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ tầm thường, thô bỉ: Chỉ một người tư cách, phẩm hạnh thấp kém, thiếu sự thanh cao, lịch sự hoặc hiểu biết về các giá trị tinh thần, văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hắn ta chỉ một tục tử, chẳng hiểu về nghệ thuật cả. (Anh ta chỉ một kẻ tầm thường, chẳng hiểu về nghệ thuật.)
    • Đừng để những lời nói của bọn tục tử ảnh hưởng đến mình. (Đừng để lời nói của người thô bỉ ấy ảnh hưởng đến bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phường tục tử": Cụm từ dùng để chỉ chung một nhóm người tầm thường, thô tục.
    • Tác phẩm ấy không dành cho phường tục tử. (Tác phẩm ấy không dành cho hạng người tầm thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Tục tằn (tính từ): Thô lỗ, thiếu văn hóa trong lời nói hành động.

    • Lời nói tục tằn không được chấp nhận nơi công cộng. (Lời nói thô lỗ không được chấp nhậnnơi công cộng.)
  • Phàm phu tục tử (thành ngữ): Chỉ những con người bình thường, tầm thường, không xuất chúng.

    • Anh ta không muốn sống cuộc đời của một phàm phu tục tử. (Anh ta không muốn sống cuộc đời của một kẻ tầm thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ thô tục: Người cách cư xử, lời nói thiếu tinh tế, lịch sự.
  • Kẻ tầm thường: Người không nổi bật, đặc biệt, thường theo nghĩa tiêu cực về phẩm chất.
Từ trái nghĩa
  • Bậc cao nhân: Người đạo đức, tri thức tầm hiểu biết cao.
  • Người thanh cao: Người phẩm cách trong sạch, thanh nhã, xa rời những điều tầm thường.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tục tử" một từ Hán Việt, mang sắc thái khá nặng nề, tính chất miệt thị, chê bai. Thường dùng trong văn chương hoặc lời nói tính chất trang trọng, chỉ trích.
  • Đây từ , ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại, nhưng vẫn có thể gặp trong văn học, báo chí hoặc các bài viết tính chất phê phán.
tục tử

Một tục tử đang ngồi uống rượu và nói chuyện ồn ào trong quán.

  1. Kẻ tầm thường, thô bỉ.

Từ chứa "tục tử"

Proverbs and Idioms